Cách dùng "他之前是八区崖山一带" (tā zhī qián shì bā qū yá shān yī dài) trong hội thoại tiếng Trung
他之前是八区崖山一带
Trước đây hắn là "hoạn chủ" nổi tiếng nhất
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:22
zhè这
ge个
rén人
jiào叫
zuò做
hào耗
zi子
“Người này tên là Chuột.”
LINE 0210:24
PLAYING SCENEtā他
zhī之
qián前
shì是
bā八
qū区
yá崖
shān山
yī一
dài带
“Trước đây hắn là "hoạn chủ" nổi tiếng nhất”
LINE 0310:25
zuì最
yǒu有
míng名
de的
wán顽
zhǔ主
“vùng Nhai Sơn, khu 8.”
Show Information