Cách dùng "在事情未明朗化之前" (zài shì qíng wèi míng lǎng huà zhī qián) trong hội thoại tiếng Trung
在事情未明朗化之前
Trước khi sự việc chưa sáng tỏ,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:51
móu谋
dìng定
ér而
hòu後
dòng动
a啊
“Mưu định nhi hậu động.”
LINE 0207:53
PLAYING SCENEzài在
shì事
qíng情
wèi未
míng明
lǎng朗
huà化
zhī之
qián前
“Trước khi sự việc chưa sáng tỏ,”
LINE 0307:57
xiān先
bié别
jí急
zhe着
gào告
sù诉
nǐ你
dà大
bó伯
“đừng vội báo cho bác cả.”
Show Information