Cách dùng "但他也有可取之处 能帮着公司挣钱" (dàn tā yě yǒu kě qǔ zhī chù néng bāng zhe gōng sī zhèng qián) trong hội thoại tiếng Trung
但他也有可取之处 能帮着公司挣钱
Nhưng anh ta cũng có chỗ đáng giá. Giúp công ty kiếm tiền.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:36
dàn但
wǒ我
duì对
zhè这
ge个
gǔ股
dōng东
xiàn现
zài在
fēi非
cháng常
dì地
bù不
mǎn满
“Nhưng tớ rất không hài lòng với cổ đông này.”
LINE 0209:39
PLAYING SCENEdàn tā yě yǒu kě qǔ zhī chù néng bāng zhe gōng sī zhèng qián
但他也有可取之处 能帮着公司挣钱
“Nhưng anh ta cũng có chỗ đáng giá. Giúp công ty kiếm tiền.”
LINE 0309:44
wǒ我
jiù就
xiān先
rěn忍
zhe着
“Nên tớ tạm nhịn.”
Show Information