Cách dùng "顾七看着骨肉血亲被杀害" (gù qī kàn zhe gǔ ròu xuè qīn bèi shā hài) trong hội thoại tiếng Trung
顾七看着骨肉血亲被杀害
Cố Thất tận mắt chứng kiến con ruột bị sát hại,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:31
jìng竟
chū出
le了
rú如
cǐ此
shēng牲
chù畜
bù不
rú如
zhī之
rén人
“lại xuất hiện loại người không bằng cầm thú thế này!”
LINE 0215:34
PLAYING SCENEgù顾
qī七
kàn看
zhe着
gǔ骨
ròu肉
xuè血
qīn亲
bèi被
shā杀
hài害
“Cố Thất tận mắt chứng kiến con ruột bị sát hại,”
LINE 0315:36
jìng竟
wèi为
le了
qián钱
cái财
“vậy mà lại vì tiền tài”
Show Information