Cách dùng "一次又一次助其掩盖罪行" (yī cì yòu yī cì zhù qí yǎn gài zuì xíng) trong hội thoại tiếng Trung
一次又一次助其掩盖罪行
mà giúp hắn che giấu hết lần này đến lần khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:36
jìng竟
wèi为
le了
qián钱
cái财
“vậy mà lại vì tiền tài”
LINE 0215:37
PLAYING SCENEyī一
cì次
yòu又
yī一
cì次
zhù助
qí其
yǎn掩
gài盖
zuì罪
xíng行
“mà giúp hắn che giấu hết lần này đến lần khác.”
LINE 0315:39
gèng更
shì是
chù畜
sheng生
“Còn hơn cả súc sinh!”
Show Information