Cách dùng "被你灌入了大量的蒙汗药" (bèi nǐ guàn rù le dà liàng de méng hàn yào) trong hội thoại tiếng Trung
被你灌入了大量的蒙汗药
đã bị cô chuốc rất nhiều thuốc mê.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:29
nà那
shì是
yīn因
wèi为
“Đó là vì”
LINE 0203:30
PLAYING SCENEbèi被
nǐ你
guàn灌
rù入
le了
dà大
liàng量
de的
méng蒙
hàn汗
yào药
“đã bị cô chuốc rất nhiều thuốc mê.”
LINE 0303:34
wǒ我
men们
zhǎo找
dào到
yào药
pù铺
de的
zhǎng掌
guì柜
“Bọn ta đã tìm ông chủ tiệm thuốc,”
Show Information