Cách dùng "根本就不会有后面的事情发生" (gēn běn jiù bú huì yǒu hòu miàn de shì qíng fā shēng) trong hội thoại tiếng Trung
根本就不会有后面的事情发生
thì những chuyện sau đó đã chẳng xảy ra.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:55
móu谋
hài害
le了
qí齐
jiā家
“sát hại nhà họ Tề vì tiền,”
LINE 0218:57
PLAYING SCENEgēn根
běn本
jiù就
bú不
huì会
yǒu有
hòu后
miàn面
de的
shì事
qíng情
fā发
shēng生
“thì những chuyện sau đó đã chẳng xảy ra.”
LINE 0319:00
qī欺
fù负
ruò若
ér儿
de的
jiù就
dé得
sǐ死
“Kẻ ức hiếp Nhược Nhi đều phải chết!”
Show Information