Cách dùng "狠狠刻进了他的心里" (hěn hěn kè jìn le tā de xīn lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
狠狠刻进了他的心里
vào lòng hắn ngay từ đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:51
zǎo早
yǐ已
jiāng将
qí齐
fēng风
shì是
bèi被
shāo烧
sǐ死
yī一
shì事
“khắc sâu chuyện Tề Phong bị thiêu chết”
LINE 0205:53
PLAYING SCENEhěn狠
hěn狠
kè刻
jìn进
le了
tā他
de的
xīn心
lǐ里
“vào lòng hắn ngay từ đầu.”
LINE 0305:55
bù不
“Không.”
Show Information