Cách dùng "屡次狠下毒手" (lǚ cì hěn xià dú shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
屡次狠下毒手
chỉ vì ta không chịu gả cho hắn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:38
yòu又
yīn因
wǒ我
bù不
yuàn愿
jià嫁
yǔ与
tā他
wèi为
qī妻
“còn liên tiếp ra tay tàn nhẫn”
LINE 0206:41
PLAYING SCENElǚ屡
cì次
hěn狠
xià下
dú毒
shǒu手
“chỉ vì ta không chịu gả cho hắn.”
LINE 0306:50
nǐ你
kàn看
“Nàng xem,”
Show Information