Cách dùng "你看到烧焦的尸体竟会退缩" (nǐ kàn dào shāo jiāo de shī tǐ jìng huì tuì suō) trong hội thoại tiếng Trung
你看到烧焦的尸体竟会退缩
Khi thấy xác cháy đen, cô lại lùi về sau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:24
nín您
yǒu有
hé何
zhèng证
jù据
“ngài có bằng chứng gì không?”
LINE 0202:28
PLAYING SCENEnǐ你
kàn看
dào到
shāo烧
jiāo焦
de的
shī尸
tǐ体
jìng竟
huì会
tuì退
suō缩
“Khi thấy xác cháy đen, cô lại lùi về sau.”
LINE 0302:32
nà那
shí时
běn本
guān官
biàn便
yǒu有
suǒ所
huái怀
yí疑
“Lúc đó bổn quan đã nghi ngờ rồi.”
Show Information