Cách dùng "又杀了阿财灭口" (yòu shā le ā cái miè kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
又杀了阿财灭口
còn giết A Tài diệt khẩu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:28
suǒ所
yǐ以
jiāng将
wáng王
xiǎn显
shāo烧
sǐ死
“nên đã thiêu chết Vương Hiển,”
LINE 0215:30
PLAYING SCENEyòu又
shā杀
le了
ā阿
cái财
miè灭
kǒu口
“còn giết A Tài diệt khẩu.”
LINE 0315:31
rú如
cǐ此
xì戏
nòng弄
cháo朝
tíng廷
mìng命
guān官
“Đùa bỡn mệnh quan triều đình như thế,”
Show Information