Cách dùng "切除之后 发生伤口狭窄黏连" (qiē chú zhī hòu fā shēng shāng kǒu xiá zhǎi nián lián) trong hội thoại tiếng Trung
切除之后 发生伤口狭窄黏连
Sau khi cắt bỏ, có thể xảy ra tình trạng hẹp và dính vết thương,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:10
xiāng yìng de shǒu shù fàn wéi ne yě huì shāo wēi dà yī xiē
相应的手术范围呢 也会稍微大一些
“nên phạm vi phẫu thuật tương ứng cũng sẽ rộng hơn một chút.”
LINE 0226:12
PLAYING SCENEqiē chú zhī hòu fā shēng shāng kǒu xiá zhǎi nián lián
切除之后 发生伤口狭窄黏连
“Sau khi cắt bỏ, có thể xảy ra tình trạng hẹp và dính vết thương,”
LINE 0326:15
nà那
yǐng影
xiǎng响
zì自
rán然
shòu受
yùn孕
de的
fēng风
xiǎn险
hái还
shì是
yǒu有
de的
“vẫn có nguy cơ ảnh hưởng đến khả năng thụ thai tự nhiên.”
Show Information