Cách dùng "现在主要是他连合同上那点钱 他都不愿意赔" (xiàn zài zhǔ yào shì tā lián hé tóng shàng nà diǎn qián tā dōu bù yuàn yì péi) trong hội thoại tiếng Trung
现在主要是他连合同上那点钱 他都不愿意赔
Vấn đề là ngay cả khoản tiền trong hợp đồng Anh ta cũng không chịu bồi thường
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:03
wǒ我
men们
kěn肯
dìng定
shì是
yào要
chī吃
dà大
kuī亏
de的
“Chúng ta chắc chắn sẽ thiệt hại nặng”
LINE 0235:05
PLAYING SCENExiàn zài zhǔ yào shì tā lián hé tóng shàng nà diǎn qián tā dōu bù yuàn yì péi
现在主要是他连合同上那点钱 他都不愿意赔
“Vấn đề là ngay cả khoản tiền trong hợp đồng Anh ta cũng không chịu bồi thường”
LINE 0335:09
fǎn反
guò过
lái来
shuō说
wǒ我
men们
bù不
gōng公
píng平
duì对
dài待
tā他
“Còn quay lại nói chúng ta đối xử bất công”
Show Information