Cách dùng "相应的手术范围呢 也会稍微大一些" (xiāng yìng de shǒu shù fàn wéi ne yě huì shāo wēi dà yī xiē) trong hội thoại tiếng Trung

xiāngyìngdeshǒushùfànwéine huìshāowēixiē

nên phạm vi phẫu thuật tương ứng cũng sẽ rộng hơn một chút.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:08
yīn
wèi
nín
de
zhè
ge
náng
zhǒng
jiào

vì nang của chị khá lớn,

LINE 0226:10
PLAYING SCENE
xiāng yìng de shǒu shù fàn wéi ne yě huì shāo wēi dà yī xiē

相应的手术范围呢 也会稍微大一些

nên phạm vi phẫu thuật tương ứng cũng sẽ rộng hơn một chút.

LINE 0326:12
qiē chú zhī hòu fā shēng shāng kǒu xiá zhǎi nián lián

切除之后 发生伤口狭窄黏连

Sau khi cắt bỏ, có thể xảy ra tình trạng hẹp và dính vết thương,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp26:10
TMDB ID273129