Cách dùng "这出的书都跟画报似的" (zhè chū de shū dōu gēn huà bào shì de) trong hội thoại tiếng Trung
这出的书都跟画报似的
Sách xuất bản mà trông như tạp chí ảnh vậy.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:38
bù不
kuì愧
shì是
qiān千
wàn万
fěn粉
dà大
bó博
zhǔ主
“Không hổ là blogger nổi tiếng có chục triệu fan.”
LINE 0235:40
PLAYING SCENEzhè这
chū出
de的
shū书
dōu都
gēn跟
huà画
bào报
shì似
de的
“Sách xuất bản mà trông như tạp chí ảnh vậy.”
LINE 0335:43
wǒ我
kāi开
shǐ始
lǐ理
jiě解
nǐ你
wèi为
shén什
me么
huì会
xǐ喜
huān欢
tā她
le了
“Tớ bắt đầu hiểu tại sao cậu thích cô ấy rồi.”
Show Information