Cách dùng "干啥呢嘛 这一个个的" (gàn shá ne ma zhè yí gè gè de) trong hội thoại tiếng Trung
干啥呢嘛 这一个个的
Làm cái gì vậy, từng người một?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E44
Clip Timestamp
24:52
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这一个个都干啥呢嘛 这怪了吧唧的 | zhè yí gè gè dōu gàn shá ne ma zhè guài le bā jī de | Mấy người này đang làm cái gì vậy? Trông kỳ cục thật đấy. |
| 2▶ | 干啥呢嘛 这一个个的 | gàn shá ne ma zhè yí gè gè de | Làm cái gì vậy, từng người một? |
| 3 | 裂变 | liè biàn | Phân hạch. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s
nǐ men zuò zhè ér gàn shá ne ràng kāi ràng kāiMấy người ngồi đây làm gì vậy? Tránh ra, tránh ra.

HSK 5
0:03s
gàn má bǎ nà suì sóng ( xiǎo zǎi zi ) gěi wǒ jiào chū lái tīng jiàn méi yǒuGì vậy? Gọi cái thằng nhãi ranh đó ra đây cho tôi. Nghe rõ chưa?

HSK 6
0:03s
xiān bù néng kāi xì ne xiān tíng yī xià tíng yī xià zǎ le maChưa được diễn vội đâu. Khoan đã, dừng lại đã. Sao vậy?

HSK 7
0:03s
bào guò mù le yě dé tíng yī xià ma xiān rè gè chǎng zi rè rè gè chǎng ziGiới thiệu rồi cũng phải dừng lại chứ. Khuấy động sân khấu trước đã. Khuấy động, khuấy động sân khấu đi.

HSK 6
0:03s
nà lǐng dǎo shá shí hòu lái ne ma zài lái de lù shàng le mǎ shàng jiù dào leVậy khi nào lãnh đạo mới đến? Đang trên đường, sắp tới rồi.

HSK 5
0:03s
xì bù děng rén zán shá shí hòu zhè chàng guò xì aVở diễn không đợi người đâu. Bao giờ chúng ta diễn kiểu này vậy?

HSK 5
0:03s
dān tuán fān bù dòng le zài xīn kǔ yī xià aĐoàn trưởng, lộn không nổi nữa rồi. Cố gắng thêm chút nữa đi.

HSK 5
0:03s
nǐ dǎ suàn zhè fān dào shá shí hòu qù fān dào tā men lái leAnh định lộn đến bao giờ? Lộn đến khi họ tới.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
néng pián yi bù zhè zhè èr shí wǔ zuì dī bei shí wǔBớt được không? Vậy... 25 tệ. Giá thấp nhất rồi. 15 tệ.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
méi le méi le mài wán le ma gāng wèn nǐ liǎ nǐ liǎ shuō bú yàoHết rồi, bán hết rồi. Lúc nãy hỏi, hai người bảo không lấy.

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō nà me duō gēn wǒ men zǒu yī tàng bù wǒ bú shì mài zhè ge deAnh đừng nói nhiều nữa. Đi với chúng tôi một chuyến. Không, tôi không bán cái này.

HSK 6
0:03s
tā dāng shí kàn zhe le tā yìng yào bǎ qián sāi wǒ shǒu lǐ nǐ zhī dào bùLúc đó anh ta thấy rồi, cứ nhét tiền vào tay tôi, biết không?

HSK 5
0:03s
tīng míng bái méi hái zài zhè ér kū ne míng tiān yào zuò shǒu shù neNghe rõ chưa? vẫn đang khóc kia kìa. Ngày mai phải phẫu thuật đấy.

HSK 3
0:03s
liú yì bù kū bù kū bà bà zài a méi shì méi shì deLưu Ức. Đừng khóc, có bố đây mà. Không sao, không sao đâu.

HSK 6
0:03s
míng tiān shǒu shù nǐ nǐ xīn zàng shòu bù liǎo maNgày mai phẫu thuật, tim con chịu không nổi đâu.

