Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你们坐这儿干啥呢 让开 让开" (nǐ men zuò zhè ér gàn shá ne ràng kāi ràng kāi) trong hội thoại tiếng Trung

你们坐这儿干啥呢 让开 让开

nǐ men zuò zhè ér gàn shá ne ràng kāi ràng kāi

Mấy người ngồi đây làm gì vậy? Tránh ra, tránh ra.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E44
Clip Timestamp
29:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1hǎoVâng.
2你们坐这儿干啥呢 让开 让开nǐ men zuò zhè ér gàn shá ne ràng kāi ràng kāiMấy người ngồi đây làm gì vậy? Tránh ra, tránh ra.
3这都是给领导准备的 走了 走了 走了zhè dōu shì gěi lǐng dǎo zhǔn bèi de zǒu le zǒu le zǒu leChỗ này dành cho lãnh đạo cả đấy. Đi đi, đi đi nào.

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 1 of 5)
干活一定要带脑子 不带脑子容易出危险你知道吗
HSK 6
0:03s
gàn huó yí dìng yào dài nǎo zi bù dài nǎo zi róng yì chū wēi xiǎn nǐ zhī dào maLàm việc phải động não vào. Không động não là dễ nguy hiểm, biết chưa?
我这两天一直都睡不好 我现在都动不了这块
HSK 3
0:03s
wǒ zhè liǎng tiān yì zhí dōu shuì bù hǎo wǒ xiàn zài dōu dòng bù liǎo zhè kuàiMấy hôm nay tôi cứ ngủ không ngon. Giờ tôi không cử động được chỗ này.
我给你试试啊 最近我刚学了一套手法 可管用了
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ shì shì a zuì jìn wǒ gāng xué le yī tào shǒu fǎ kě guǎn yòng leĐể tôi thử cho anh nhé. Dạo này tôi mới học được một bộ thủ pháp. Hiệu quả lắm.
你要不然头也疼 身体也乏 啥都干不了了
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù rán tóu yě téng shēn tǐ yě fá shá dōu gàn bù liǎo leKhông thì đầu đau, người mệt mỏi. Chẳng làm được gì cả.
你怎么都湿成这样了 你赶紧上楼换衣服啊 嘉禾
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me dōu shī chéng zhè yàng le nǐ gǎn jǐn shàng lóu huàn yī fú a jiā héSao anh ướt hết cả thế này? Mau lên lầu thay đồ đi. Jiahe.
为啥不把话说清楚
HSK 3
0:03s
wèi shá bù bǎ huà shuō qīng chǔsao không nói rõ ra?
你是不是觉得自己很伟大 很能牺牲
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì jué de zì jǐ hěn wěi dà hěn néng xī shēngAnh thấy mình vĩ đại lắm đúng không? Biết hy sinh lắm đúng không?
你就是怕被拒绝
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì pà bèi jù juéAnh chỉ là sợ bị từ chối thôi.
所以你还是不够爱她
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ hái shì bù gòu ài tāVậy nên anh vẫn chưa đủ yêu cô ấy.
其实我也没有多爱你
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yě méi yǒu duō ài nǐThật ra tôi cũng không yêu anh nhiều đến vậy.
她到底活成了自己人生的主角
HSK 6
0:03s
tā dào dǐ huó chéng le zì jǐ rén shēng de zhǔ juéCô ấy rốt cuộc đã thành nhân vật chính đời mình.
团长 您来得正好 我正想有事跟您说
HSK 4
0:03s
tuán zhǎng nín lái de zhèng hǎo wǒ zhèng xiǎng yǒu shì gēn nín shuōĐoàn trưởng, cậu đến vừa lúc. Cháu đang định có việc nói với cậu.
今儿翻东西的时候翻出来的 一看 还能穿
HSK 5
0:03s
jīn ér fān dōng xī de shí hòu fān chū lái de yī kàn hái néng chuānHôm nay lục đồ tìm thấy. Thử xem, vẫn mặc được.
耽误不了多少工夫的 走吧
HSK 6
0:03s
dān wù bù liǎo duō shǎo gōng fu de zǒu baKhông mất bao nhiêu thời gian đâu, đi thôi.
带你来这儿嘛 你在这儿瞎看啥呢嘛 往台上看嘛
HSK 6
0:03s
dài nǐ lái zhè ér ma nǐ zài zhè ér xiā kàn shá ne ma wǎng tái shàng kàn maĐưa em đến đây mà. Em đứng đây nhìn lung tung gì vậy? Nhìn lên sân khấu kìa.
你啥时候混到人唱歌的圈子里了
HSK 7
0:03s
nǐ shá shí hòu hùn dào rén chàng gē de quān zi lǐ leKhi nào anh chen vào giới ca sĩ vậy?
我现在啊是陪混
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài a shì péi hùnGiờ anh chỉ là đi theo thôi.
弄半天你没认出来吗
HSK 5
0:03s
nòng bàn tiān nǐ méi rèn chū lái maNãy giờ em không nhận ra à?
我现在 都天天跟着他混 这是我大哥
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài dōu tiān tiān gēn zhe tā hùn zhè shì wǒ dà gēGiờ ngày nào anh cũng đi theo nó. Đây là anh cả của em.
咱一家子 一块儿回趟九岩沟
HSK 4
0:03s
zán yī jiā zǐ yī kuài ér huí tàng jiǔ yán gōucả nhà mình cùng về Cửu Nham Câu một chuyến.