Cách dùng "撇开 撇撇撇(一边去)" (piē kāi piē piē piē ( yī biān qù )) trong hội thoại tiếng Trung
撇开 撇撇撇(一边去)
piē kāi piē piē piē ( yī biān qù )
Tránh ra, tránh ra một bên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E44
Clip Timestamp
26:09
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不行 不行 不行 这事搞不了啊 去 去 去 | bù xíng bù xíng bù xíng zhè shì gǎo bù liǎo a qù qù qù | Không được, không được. Vụ này không làm được đâu. Đi đi đi. |
| 2▶ | 不行 不行 不行 这事搞不了啊 去 去 去 | bù xíng bù xíng bù xíng zhè shì gǎo bù liǎo a qù qù qù | Không được, không được. Vụ này không làm được đâu. Đi đi đi. |
| 3 | 你好好想想吧 搞不了 让一下 让一下 倒车了 | nǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎng ba gǎo bù liǎo ràng yī xià ràng yī xià dào chē le | Anh suy nghĩ kỹ đi. Không làm được. Tránh ra, tránh ra, lùi xe đây. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 2 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
lái wǒ lái wǒ lái nǐ jǐ diǎn zǒu ne wǒ xiàn zài jiù zǒuNào, để anh, để anh. Mấy giờ em đi? Em đi luôn đây.

HSK 6
0:03s
nǐ bié dòu tā dà xiào a tā xīn zàng shòu bù liǎoAnh đừng chọc cho con cười lớn nhé. Tim con chịu không nổi đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié shuì le qǐ lái le zhǔn bèi chōu xuè le bié dòu tā dà xiào aĐừng ngủ nữa, dậy đi nào. Chuẩn bị lấy máu rồi. Đừng chọc con cười lớn nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ěr duǒ líng dé hěn ma gé nà me yuǎn dōu tīng dào leTai con thính ghê nhỉ. Xa thế cũng nghe thấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zán men tuán lǐ zhè bāng huò zì jǐ de dōng xī zì jǐ bù náCái đám trong đoàn mình ấy mà, đồ của mình mà không tự lấy,

HSK 6
0:03s
ràng wǒ zài zhè ér gěi nǐ ná nà nǐ wǎng dì shàng rēng shá ne mabắt tôi đứng đây lấy hộ. Vậy sao anh lại quăng xuống đất?

HSK 6
0:03s
bǎ wǒ de gěi wǒ dì guò lái zhēn de shì wǒ shuō shá le maĐưa đồ của tôi cho tôi đi. Thật là... Tôi nói gì sai à?

HSK 6
0:03s
nòng gè xíng lǐ hǎn qiú shá ne ma jiù shì deCó cái hành lý mà la lối gì chứ? Đúng vậy đó.

HSK 6
0:03s
jīn ér gè gěi nòng shá chī de ma fěn tiáo ròu dài bǎ zhǒu ziHôm nay nấu món gì ăn vậy? Thịt miến, giò heo om,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ dā yìng wá de shì kěn dìng jì zheCoi anh kìa. Đã hứa với cháu thì chắc chắn nhớ.

HSK 5
0:03s
nà huì er bā yī xiǎng xué xì yī tiān ná gùn zi dǎ dōu bù ràng xuéHồi đó Bát Nhất muốn học hát, anh cầm gậy đánh chẳng cho học.