Cách dùng "撇开 撇撇撇(一边去)" (piē kāi piē piē piē ( yī biān qù )) trong hội thoại tiếng Trung
撇开 撇撇撇(一边去)
piē kāi piē piē piē ( yī biān qù )
Tránh ra, tránh ra một bên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E44
Clip Timestamp
26:09
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不行 不行 不行 这事搞不了啊 去 去 去 | bù xíng bù xíng bù xíng zhè shì gǎo bù liǎo a qù qù qù | Không được, không được. Vụ này không làm được đâu. Đi đi đi. |
| 2▶ | 不行 不行 不行 这事搞不了啊 去 去 去 | bù xíng bù xíng bù xíng zhè shì gǎo bù liǎo a qù qù qù | Không được, không được. Vụ này không làm được đâu. Đi đi đi. |
| 3 | 你好好想想吧 搞不了 让一下 让一下 倒车了 | nǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎng ba gǎo bù liǎo ràng yī xià ràng yī xià dào chē le | Anh suy nghĩ kỹ đi. Không làm được. Tránh ra, tránh ra, lùi xe đây. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
dà bù liǎo qù gōng ān jú gēn jǐng chá bǎ zhè shì qíng shuō qīng chǔ maCùng lắm thì lên công an, nói rõ chuyện này với cảnh sát thôi.

HSK 6
0:03s
xià qù xià qù kàn shá ne ma kuài diǎn kuài diǎn kuài xiàXuống đi, xuống đi, nhìn gì nữa! Nhanh lên, nhanh lên, xuống mau!

HSK 3
0:03s
màn diǎn zhù yì ān quán a màn diǎn xiǎo xīn xiǎo xīnChậm thôi, chú ý an toàn! Từ từ thôi! Cẩn thận, cẩn thận!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
màn diǎn nǐ men dōu màn diǎn xiǎo xīn tuǐ ma dāng xīn a bú yào jǐ maTừ từ thôi, mọi người từ từ thôi! Cẩn thận cái chân nào! Coi chừng đấy, đừng chen lấn!

HSK 6
0:03s
kuài lái liǎng gè rén ma dǐ xià hái yǒu wá neMau lại đây hai người đi! Dưới đó còn có đứa nhỏ!

HSK 4
0:03s
tā jiù chàng bù liǎo le kuài diǎn kuài diǎn lái bù jí lecô ấy không thể hát được nữa. Nhanh lên, nhanh lên! Không kịp rồi!

HSK 7
0:03s
nǐ gǎn jǐn bǎ zhè ge qián huán gěi wǒ wǒ děng zhe zhè bǐ qián fān shēn neAnh mau trả lại tiền này cho tôi đi. Tôi đang chờ khoản tiền này để gỡ gạc.

HSK 7
0:03s
fǎ zhì shè huì dà jiā yào zūn jì shǒu fǎ bú yào dòng shǒuXã hội pháp trị, mọi người phải tuân thủ pháp luật. Đừng động tay động chân!