Cách dùng "啥 都啥时候了还吃肯德基" (shá dōu shá shí hòu le hái chī kěn dé jī) trong hội thoại tiếng Trung
啥 都啥时候了还吃肯德基
Gì cơ, giờ này còn ăn KFC à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E44
Clip Timestamp
20:43
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 肯德基想吃吗 | kěn dé jī xiǎng chī ma | KFC con muốn ăn không? |
| 2▶ | 啥 都啥时候了还吃肯德基 | shá dōu shá shí hòu le hái chī kěn dé jī | Gì cơ, giờ này còn ăn KFC à? |
| 3 | 这耳朵灵得很嘛 隔那么远都听到了 | zhè ěr duǒ líng dé hěn ma gé nà me yuǎn dōu tīng dào le | Tai con thính ghê nhỉ. Xa thế cũng nghe thấy. |
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s
lái wǒ lái wǒ lái nǐ jǐ diǎn zǒu ne wǒ xiàn zài jiù zǒuNào, để anh, để anh. Mấy giờ em đi? Em đi luôn đây.

HSK 6
0:03s
nǐ bié dòu tā dà xiào a tā xīn zàng shòu bù liǎoAnh đừng chọc cho con cười lớn nhé. Tim con chịu không nổi đâu.

HSK 6
0:03s
bié shuì le qǐ lái le zhǔn bèi chōu xuè le bié dòu tā dà xiào aĐừng ngủ nữa, dậy đi nào. Chuẩn bị lấy máu rồi. Đừng chọc con cười lớn nhé.

HSK 7
0:03s
zhè ěr duǒ líng dé hěn ma gé nà me yuǎn dōu tīng dào leTai con thính ghê nhỉ. Xa thế cũng nghe thấy.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zán men tuán lǐ zhè bāng huò zì jǐ de dōng xī zì jǐ bù náCái đám trong đoàn mình ấy mà, đồ của mình mà không tự lấy,

HSK 6
0:03s
ràng wǒ zài zhè ér gěi nǐ ná nà nǐ wǎng dì shàng rēng shá ne mabắt tôi đứng đây lấy hộ. Vậy sao anh lại quăng xuống đất?

HSK 6
0:03s
bǎ wǒ de gěi wǒ dì guò lái zhēn de shì wǒ shuō shá le maĐưa đồ của tôi cho tôi đi. Thật là... Tôi nói gì sai à?

HSK 6
0:03s
nòng gè xíng lǐ hǎn qiú shá ne ma jiù shì deCó cái hành lý mà la lối gì chứ? Đúng vậy đó.

HSK 6
0:03s
jīn ér gè gěi nòng shá chī de ma fěn tiáo ròu dài bǎ zhǒu ziHôm nay nấu món gì ăn vậy? Thịt miến, giò heo om,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ dā yìng wá de shì kěn dìng jì zheCoi anh kìa. Đã hứa với cháu thì chắc chắn nhớ.

HSK 5
0:03s
nà huì er bā yī xiǎng xué xì yī tiān ná gùn zi dǎ dōu bù ràng xuéHồi đó Bát Nhất muốn học hát, anh cầm gậy đánh chẳng cho học.






