Cách dùng "你啊 干脆回来吧" (nǐ a gān cuì huí lái ba) trong hội thoại tiếng Trung

a gāncuìhuíláiba

Con quay về đi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
29:32
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1坏事变好事huài shì biàn hǎo shìbiến chuyện xấu thành chuyện tốt.
2你啊 干脆回来吧nǐ a gān cuì huí lái baCon quay về đi,
3回仟圣集团huí qiān shèng jí tuánvề tập đoàn Thiên Thánh.

More Clips From Episode

Total 194 clips (Page 7 of 10)
你不就是爱天天雇人 观察我的私生活吗
HSK 7
0:03s
nǐ bù jiù shì ài tiān tiān gù rén guān chá wǒ de sī shēng huó maBố suốt ngày thuê người theo dõi đời tư của con còn gì?

这是天经地义 人之常情 但是我总不能
HSK 7
0:03s
zhè shì tiān jīng dì yì rén zhī cháng qíng dàn shì wǒ zǒng bù nénglà chuyện hết sức bình thường. Nhưng bố đâu thể

行了行了 你都说了一万遍了 你所谓的技术新
HSK 7
0:03s
xíng le xíng le nǐ dōu shuō le yī wàn biàn le nǐ suǒ wèi de jì shù xīnĐược rồi, bố nói câu này cả chục nghìn lần rồi. Cái gọi là công nghệ mới của bố

什么时候你有自主知识产权了 你再说自己新
HSK 7
0:03s
shén me shí hòu nǐ yǒu zì zhǔ zhī shí chǎn quán le nǐ zài shuō zì jǐ xīnĐến khi nào bố có được quyền sở hữu trí tuệ độc lập thì hãy nói mình có công nghệ mới.

你看看能不能追上啊
HSK 2
0:03s
nǐ kàn kàn néng bù néng zhuī shàng axem có đuổi kịp nó không.

怎么不进去啊在这儿干吗 你终于回来了
HSK 3
0:03s
zěn me bù jìn qù a zài zhè ér gàn má nǐ zhōng yú huí lái leSao cô không vào trong, đứng đây làm gì? Cuối cùng cô cũng về rồi.

我 我想让你帮我一个忙 怎么了
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ xiǎng ràng nǐ bāng wǒ yí gè máng zěn me leTôi… tôi muốn nhờ cô giúp một chuyện. Chuyện gì vậy?

麻烦你帮我跟李亦非说一下 我要跟他分手
HSK 5
0:03s
má fán nǐ bāng wǒ gēn lǐ yì fēi shuō yī xià wǒ yào gēn tā fēn shǒuPhiền cô nói với Lý Diệc Phi giúp tôi là tôi muốn chia tay anh ấy.

相信你也能看出来吧 我们俩貌合神离很久了
HSK 4
0:03s
xiāng xìn nǐ yě néng kàn chū lái ba wǒ men liǎ mào hé shén lí hěn jiǔ leChắc cô cũng nhìn ra rồi. Hai bọn tôi bề ngoài hòa hợp nhưng trong lòng xa cách lâu rồi.

不过真正让我下定决心的 是这张照片
HSK 4
0:03s
bù guò zhēn zhèng ràng wǒ xià dìng jué xīn de shì zhè zhāng zhào piānNhưng điều thật sự khiến tôi quyết tâm là bức ảnh này.

这 这什么照片呀 这修的吧
HSK 5
0:03s
zhè zhè shén me zhào piān ya zhè xiū de baĐây… đây là ảnh gì vậy? Ảnh sửa à?

你相信我 我跟李亦非绝对没有什么东西 这不重要
HSK 5
0:03s
nǐ xiāng xìn wǒ wǒ gēn lǐ yì fēi jué duì méi yǒu shén me dōng xī zhè bú zhòng yàoCô tin tôi đi, tôi với Lý Diệc Phi không có gì hết. Điều đó không quan trọng.

重要的是我看到这张照片
HSK 3
0:03s
zhòng yào de shì wǒ kàn dào zhè zhāng zhào piānQuan trọng là khi tôi nhìn thấy bức ảnh này,

我什么感觉都没有
HSK 4
0:03s
wǒ shén me gǎn jué dōu méi yǒutôi chẳng có cảm giác gì cả.

那万一他听说分手发起狂来 这些东西都得遭殃
HSK 7
0:03s
nà wàn yī tā tīng shuō fēn shǒu fā qǐ kuáng lái zhè xiē dōng xī dōu dé zāo yāng(Vậy lỡ anh ta nghe nói chia tay xong nổi điên lên) (thì số đồ đạc này đều tiêu đời.)

干吗呀 吵死了
HSK 5
0:03s
gàn má ya chǎo sǐ leLàm gì thế, ồn chết đi được.

她老担心我抢她职位 所以一直在刁难我
HSK 7
0:03s
tā lǎo dān xīn wǒ qiǎng tā zhí wèi suǒ yǐ yì zhí zài diāo nàn wǒCô ta cứ lo tôi sẽ cướp vị trí của cô ta nên vẫn luôn gây khó dễ cho tôi.

真不是受我影响啊 你能影响我什么呀
HSK 5
0:03s
zhēn bú shì shòu wǒ yǐng xiǎng a nǐ néng yǐng xiǎng wǒ shén me yaKhông bị tôi ảnh hưởng thật sao? Anh thì ảnh hưởng được gì đến tôi chứ?

你没在外面说 你跟我合租的事吧
HSK 2
0:03s
nǐ méi zài wài miàn shuō nǐ gēn wǒ hé zū de shì baAnh không nói với bên ngoài chuyện anh thuê nhà chung với tôi đấy chứ?

整理心情 整理生活 要想改变人生 改变世界
HSK 4
0:03s
zhěng lǐ xīn qíng zhěng lǐ shēng huó yào xiǎng gǎi biàn rén shēng gǎi biàn shì jièdọn dẹp lại tâm trạng, sắp xếp lại cuộc sống. Muốn thay đổi cuộc đời, thay đổi thế giới