Cách dùng "人事找她干吗呀" (rén shì zhǎo tā gàn má ya) trong hội thoại tiếng Trung
人事找她干吗呀
rén shì zhǎo tā gàn má ya
Phòng nhân sự tìm cô ấy làm gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
21:10
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 钱菲 你出来一下 | qián fēi nǐ chū lái yī xià | Tiền Phi, cô ra đây một lát. |
| 2▶ | 人事找她干吗呀 | rén shì zhǎo tā gàn má ya | Phòng nhân sự tìm cô ấy làm gì? |
| 3 | 主管 裁员名单是上面定的 | zhǔ guǎn cái yuán míng dān shì shàng miàn dìng de | Quản lý. Danh sách cắt giảm nhân sự là cấp trên quyết định. |
More Clips From Episode
Total 194 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
shī fù děng tā chī wán yào zài kāi chē baBác tài, đợi cô ấy uống thuốc xong hẵng đi tiếp.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shuō shuō nǐ a míng míng zhī dào zì jǐ dǔ zi huì téngCô nhìn cô xem, rõ ràng biết mình sẽ đau bụng

HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhào gù hǎo zì jǐ de shēn tǐTôi nói cô nghe, chăm sóc sức khỏe của mình cho tốt

HSK 7
0:03s
cái yǒu běn qián qù zhēng quán duó lì zhī dào mathì mới có vốn liếng để đi tranh quyền đoạt lợi, biết chưa?

HSK 7
0:03s
wǒ shì pà nǐ yī dān shēn wàn yī zhēn de yī bìng bù qǐ leTôi sợ cô sống một mình, lỡ bị bệnh nặng không dậy nổi,

HSK 3
0:03s
yào qián wǒ bú shì bù gěi nǐ bù yòng le aTôi sẽ trả tiền thuốc cho anh mà. Không cần đâu.

HSK 4
0:03s
bù chà nà diǎn qián nǐ zì jǐ liú zhe kàn bìngTôi không thiếu chút tiền đó. Cô giữ lại mà chữa bệnh đi.

HSK 5
0:03s
xíng bié rào le gēn zhè lóu tī shì deĐược rồi, đừng vòng vo nữa. Cứ như cái cầu thang này vậy,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zǒu de shí hòu shì bú shì méi guān shuǐ lóng tóuCó phải lúc em đi quên tắt vòi nước không?

HSK 7
0:03s
zhè yào shì wǒ jiā wǒ suí biàn nǐ zào wǒ kě yǐ chǒng zhe nǐ guàn zhe nǐNếu đây là nhà anh thì em làm gì cũng được. Anh có thể chiều em, dung túng cho em.







