Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "师傅 等她吃完药再开车吧" (shī fù děng tā chī wán yào zài kāi chē ba) trong hội thoại tiếng Trung

师傅 等她吃完药再开车吧

shī fù děng tā chī wán yào zài kāi chē ba

Bác tài, đợi cô ấy uống thuốc xong hẵng đi tiếp.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
1:50
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1师傅 等她吃完药再开车吧shī fù děng tā chī wán yào zài kāi chē baBác tài, đợi cô ấy uống thuốc xong hẵng đi tiếp.
2谢谢xiè xièCảm ơn.

More Clips From Episode

Total 194 clips (Page 3 of 10)
没必要啊 为这么点小事
HSK 5
0:03s
méi bì yào a wèi zhè me diǎn xiǎo shìChút chuyện nhỏ thôi, không cần thiết đâu.

出去散散心 多沟通一下
HSK 5
0:03s
chū qù sàn sàn xīn duō gōu tōng yī xiàra ngoài đi dạo, nói chuyện với nhau nhiều hơn đi.

你作为房东 是不是管得有点太多了
HSK 4
0:03s
nǐ zuò wéi fáng dōng shì bú shì guǎn dé yǒu diǎn tài duō leCô là chủ nhà mà quản hơi nhiều rồi đấy.

我自己在这里做饭做得好好的 你非要自己凑过来
HSK 7
0:03s
wǒ zì jǐ zài zhè lǐ zuò fàn zuò dé hǎo hǎo de nǐ fēi yào zì jǐ còu guò láiTôi đang nấu ăn ở đây yên lành, anh cứ sáp lại.

我不跟你说话吧 又觉得你没面子
HSK 6
0:03s
wǒ bù gēn nǐ shuō huà ba yòu jué de nǐ méi miàn ziTôi không nói chuyện với anh thì lại sợ anh mất mặt.

她哪有工夫陪我出去散心啊
HSK 4
0:03s
tā nǎ yǒu gōng fu péi wǒ chū qù sàn xīn aCô ấy làm gì có thời gian đi dạo cho khuây khỏa với tôi.

周末 何止是周末呀 她那个摄影棚
HSK 7
0:03s
zhōu mò hé zhǐ shì zhōu mò ya tā nà ge shè yǐng péngCuối tuần á, đâu chỉ cuối tuần. Studio chụp ảnh của cô ấy

都是二十四小时连轴转的 有时候还要拍通宵大夜呢
HSK 4
0:03s
dōu shì èr shí sì xiǎo shí lián zhóu zhuǎn de yǒu shí hòu hái yào pāi tōng xiāo dà yè nelàm việc 24/7 luôn. Có khi còn phải quay chụp suốt đêm nữa.

还以为他们做模特的有多风光呢
HSK 6
0:03s
hái yǐ wéi tā men zuò mó tè de yǒu duō fēng guāng neTôi cứ tưởng làm người mẫu thì vẻ vang lắm chứ.

干吗 又去酒店要定金啊
HSK 7
0:03s
gàn má yòu qù jiǔ diàn yào dìng jīn aĐi đâu, lại đến khách sạn đòi tiền đặt cọc à?

这戒指都没用过 发票也还在 肯定没问题的
HSK 6
0:03s
zhè jiè zhǐ dōu méi yòng guò fā piào yě hái zài kěn dìng méi wèn tí deNhẫn này còn chưa dùng lần nào, hóa đơn vẫn còn đây. Chắc chắn không có vấn đề gì.

那你可别再用苦情计了啊
HSK 3
0:03s
nà nǐ kě bié zài yòng kǔ qíng jì le aVậy cô đừng dùng khổ nhục kế nữa.

对了 那个早餐我做多了 你帮忙解决一下吧
HSK 4
0:03s
duì le nà ge zǎo cān wǒ zuò duō le nǐ bāng máng jiě jué yī xià baÀ đúng rồi, bữa sáng tôi làm hơi nhiều. Anh giúp tôi xử lý đi.

你完全有这个实力的
HSK 5
0:03s
nǐ wán quán yǒu zhè ge shí lì deCô hoàn toàn có năng lực đó.

那我也发扬发扬精神 少跟可怜人计较吧
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě fā yáng fā yáng jīng shén shǎo gēn kě lián rén jì jiào ba(Vậy mình cũng nên bao dung một chút,) (bớt chấp nhặt với người đáng thương đi vậy.)

机会都是人创造出来的
HSK 5
0:03s
jī huì dōu shì rén chuàng zào chū lái deCơ hội đều do con người tạo ra.

我到底该不该告诉他 我看见桂黎黎的事
HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ gāi bù gāi gào sù tā wǒ kàn jiàn guì lí lí de shì(Rốt cuộc mình có nên nói với anh ta) (chuyện mình nhìn thấy Quế Lê Lê không?)

不行不行 还是不能搅和别人的事
HSK 3
0:03s
bù xíng bù xíng hái shì bù néng jiǎo huo bié rén de shì(Không được.) (Không được xen vào chuyện của người khác.)

这是你们新房是不是 让我看看
HSK 2
0:03s
zhè shì nǐ men xīn fáng shì bú shì ràng wǒ kàn kànĐây là nhà mới của hai đứa phải không? Bố xem nào.

那什么 我收拾着呢 等收拾完再给你看吧
HSK 4
0:03s
nà shén me wǒ shōu shí zhe ne děng shōu shí wán zài gěi nǐ kàn baÀ thì… con đang dọn dẹp. Dọn xong con cho bố xem nhé.