Cách dùng "完了 电梯坏了" (wán le diàn tī huài le) trong hội thoại tiếng Trung
完了 电梯坏了
Toi rồi, thang máy hỏng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
2:53
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么回事 | zěn me huí shì | Có chuyện gì vậy? |
| 2▶ | 完了 电梯坏了 | wán le diàn tī huài le | Toi rồi, thang máy hỏng rồi. |
| 3 | 走上去吧 你能行吗 | zǒu shàng qù ba nǐ néng xíng ma | Đi bộ lên đi. Cô đi nổi không? |
More Clips From Episode
Total 194 clips (Page 8 of 10)
HSK 4
0:03s
zuì xiān yào zuò de jiù shì zhěng lǐ fáng jiānthì việc đầu tiên phải làm chính là dọn dẹp nhà cửa.

HSK 3
0:03s
hái shuō bù shòu wǒ yǐng xiǎng nà shuō huà xiàn zài dōu yī tào yī tào deCòn bảo không bị tôi ảnh hưởng. Giờ nói năng văn vẻ thế cơ mà.

HSK 4
0:03s
zán men liǎ bàn jīn bā liǎng yī yàng hái dé hé zūChúng ta kẻ tám lạng người nửa cân, đều phải ở ghép thôi.

HSK 2
0:03s
nǐ yě hǎo yì si gēn wǒ shuō bàn jīn bā liǎngCô nói câu kẻ tám lạng người nửa cân mà không ngại à?

HSK 6
0:03s
yào bú shì huáng shù sōng bèi zhuā lín shí bǎ nǐ lā guò lái dǐng bāo deNếu không phải Hoàng Thụ Tùng bị bắt, tạm kéo anh vào thế chỗ thì còn lâu nhé.

HSK 7
0:03s
zuì qǐ mǎ wǒ xiàn zài kě yǐ jiào nǐ zěn me bù bèi tóng shì pái jǐnhưng ít nhất bây giờ tôi có thể dạy cô làm sao để không bị đồng nghiệp cô lập.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù guò wǒ hái zhēn yǒu jiàn shì yào qǐng jiào nǐ qǐng jiàoNhưng đúng là tôi còn một chuyện muốn anh chỉ bảo đây. Chỉ bảo?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè guǎi wān mò jiǎo de běn shì yě gēn wǒ xué deCái kiểu nói chuyện vòng vo này cũng học từ tôi à?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zǎo jiù zhī dào shì bú shì zěn me huí shì aAnh biết từ lâu rồi phải không? Chuyện này là sao đây?

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ xiān gào sù wǒ zhè zhào piān shuí gěi nǐ fā deCô trả lời tôi trước đã. Ai gửi cho cô bức ảnh này?

HSK 3
0:03s
bú shì tā gěi nǐ fā zhè ge shén me yì si aKhông phải chứ, cô ấy gửi cái này cho cô là có ý gì?





