Cách dùng "为什么我会在裁员名单里呢" (wèi shén me wǒ huì zài cái yuán míng dān lǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung
为什么我会在裁员名单里呢
Sao tôi lại có tên trong danh sách cắt giảm nhân sự?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
21:23
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是我不明白 我绩效什么都没有什么问题 | kě shì wǒ bù míng bái wǒ jì xiào shén me dōu méi yǒu shén me wèn tí | Nhưng tôi không hiểu. Hiệu suất làm việc của tôi đâu có vấn đề gì. |
| 2▶ | 为什么我会在裁员名单里呢 | wèi shén me wǒ huì zài cái yuán míng dān lǐ ne | Sao tôi lại có tên trong danh sách cắt giảm nhân sự? |
| 3 | 上面的标准我不知道 | shàng miàn de biāo zhǔn wǒ bù zhī dào | Tôi không biết tiêu chuẩn của cấp trên thế nào. |
More Clips From Episode
Total 194 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
píng shí nǐ duì wǒ yě jiù suàn le nǐ xiàn zài dāng zhe fáng dōng miàn nǐ hái zhè yàngBình thường anh cà khịa em thì thôi đi. Giờ anh còn nói như vậy trước mặt chủ nhà nữa.

HSK 7
0:03s
tā men hái zhēn shì huì kǎ shí jiān a bù yòng bāng wǒ dǎ kǎ wǒ xiàn zài dào leBọn họ canh giờ chuẩn thật. Không cần chấm công hộ tôi đâu, tôi tới rồi.

HSK 4
0:03s
tā jiù shì lǐ yì fēi a zhēn rén bǐ zhào piān hái shuài ne shì aAnh ấy chính là Lý Diệc Phi à? Bên ngoài còn đẹp trai hơn trong ảnh. Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
zhè qián fēi dōu méi jìn qù kāi huì nǎ lún dé dào wǒ yaĐến Tiền Phi còn không được vào họp thì làm gì đến lượt tôi.

HSK 4
0:03s
yào bù rán wǒ men shāo zuò xiū xī děng yī huì er zài jì xù hǎo a hǎo aHay là chúng ta nghỉ giải lao một chút, lát nữa tiếp tục nhé? Được.

HSK 5
0:03s
gěi zì jǐ jiā le duō shǎo xì zuò le duō shǎo yāotự diễn kịch đủ đường, giở mọi thủ đoạn.

HSK 5
0:03s
bù hái shì hé wǒ yī yàng lián cān jiā huì yì de zī gé dōu méi yǒu maVẫn không được tham gia cuộc họp giống tôi đấy thôi.

HSK 4
0:03s
xiàn zài shì shàng bān shí jiān yǒu shén me wù huì děng xià le bān zài shuō baBây giờ vẫn đang trong giờ làm việc. Nếu có hiểu lầm gì, đợi tan làm rồi nói.

HSK 7
0:03s
dàn bèi dì lǐ zěn me suàn jì wǒ wǒ dōu bù gǎn xiǎngNhưng âm thầm tính kế tôi sau lưng ra sao, tôi còn chẳng dám nghĩ tới.

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ shì bú shì yǒu shén me bèi pò hài wàng xiǎng zhèng aNày, cô mắc chứng hoang tưởng bị hại à?

HSK 7
0:03s
jiǎn zhí shì hú nào méi guān xì tā yī shí shǒu huáĐúng là làm càn. Không sao, cô ấy lỡ tay thôi.

HSK 1
0:03s
shuí zhī dào tā shì wǒ men xiàng mù zǔ zǔ zhǎngAi ngờ anh ta lại là trưởng nhóm dự án của bọn tớ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng sī kěn dìng yǒu rén shuō nǐ tóu dí pàn guó xiè lòu shāng yè jī mìchắc chắn sẽ có người nói cậu phản bội công ty, tiết lộ bí mật thương mại.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng měi cì pèng dào tā dōu zhè me dǎo méi baKhông lẽ lần nào gặp anh ta tớ cũng xui xẻo?

HSK 3
0:03s
nǐ shuō zhè zhǒng dài zhuāng chāo shì miàn bāo a zhè wǒ méi xìng qùCô nói loại bánh mì đóng gói bán trong siêu thị này á? Tôi không hứng thú với cái này đâu.



