Cách dùng "我都如实交代了" (wǒ dōu rú shí jiāo dài le) trong hội thoại tiếng Trung
我都如实交代了
Tôi đã khai báo thành thật rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
38:01
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你先把那个照片删了 删 我为什么删 给我 | nǐ xiān bǎ nà ge zhào piān shān le shān wǒ wèi shén me shān gěi wǒ | Cô xóa bức ảnh đó đi đã, xóa đi. Sao tôi phải xóa? Đưa tôi. |
| 2▶ | 我都如实交代了 | wǒ dōu rú shí jiāo dài le | Tôi đã khai báo thành thật rồi. |
| 3 | 对不起嘛 我就是不该在你醒酒之后 | duì bù qǐ ma wǒ jiù shì bù gāi zài nǐ xǐng jiǔ zhī hòu | Xin lỗi. Tôi không nên giấu cô toàn bộ sự việc đêm đó |
More Clips From Episode
Total 194 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ shì bú shì hái zài shī yì ne nǐ wǒ dōu shuō le duō shǎo huí leƠ kìa, có phải cô mất trí nhớ không hả? Tôi đã nói bao nhiêu lần rồi.

HSK 5
0:03s
shéi dōu zhī dào wǒ shì jué duì bù kě néng gēn nǐ zhè zhǒng nǚ rénAi cũng biết tôi tuyệt đối không thể nào xảy ra bất cứ quan hệ gì

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xià shén me lóu a wǒ gěi nǐ zuò fàn yī jù huà de shìXuống dưới nhà làm gì. Anh nói một tiếng, tôi nấu cho anh ăn.

HSK 6
0:03s
nǐ ne shén me dōu bù yòng guǎn wǒ gěi nǐ zuò hǎo le gěi nǐ duān jìn qùAnh đừng bận tâm gì cả. Tôi nấu xong sẽ bê vào cho anh.

HSK 4
0:03s
nǐ ne zhǐ fù zé shuì jiào hǎo le wǒ jiù jiào nǐ aAnh chỉ cần ngủ thôi. Xong xuôi tôi sẽ gọi anh.

HSK 3
0:03s
hěn gǎn tóng shēn shòu wǒ zhī dào nǐ hěn nán guòtôi rất đồng cảm với anh. Tôi biết anh đang rất buồn.

HSK 2
0:03s
nǐ bù jiù shì yīn wèi wǒ méi qián cái yào zǒu de maChẳng phải cô chia tay vì tôi không có tiền ư?

HSK 5
0:03s
nǐ jì méi gěi wǒ wù zhì jià zhí yě méi gěi wǒ qíng xù jià zhíAnh vừa không cho tôi giá trị vật chất, cũng chẳng cho tôi giá trị cảm xúc.




