Cách dùng "行了行了 你都说了一万遍了 你所谓的技术新" (xíng le xíng le nǐ dōu shuō le yī wàn biàn le nǐ suǒ wèi de jì shù xīn) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了 你都说了一万遍了 你所谓的技术新
Được rồi, bố nói câu này cả chục nghìn lần rồi. Cái gọi là công nghệ mới của bố
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
29:47
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 设备也新 技术也新 总比你在外面这么漂着强 | shè bèi yě xīn jì shù yě xīn zǒng bǐ nǐ zài wài miàn zhè me piāo zhe qiáng | Thiết bị mới, công nghệ cũng mới. Dù sao cũng tốt hơn con cứ bôn ba bên ngoài như thế. |
| 2▶ | 行了行了 你都说了一万遍了 你所谓的技术新 | xíng le xíng le nǐ dōu shuō le yī wàn biàn le nǐ suǒ wèi de jì shù xīn | Được rồi, bố nói câu này cả chục nghìn lần rồi. Cái gọi là công nghệ mới của bố |
| 3 | 那只是被授权使用 这一直都是最致命的 | nà zhǐ shì bèi shòu quán shǐ yòng zhè yì zhí dōu shì zuì zhì mìng de | chỉ là được cấp quyền sử dụng thôi. Đó luôn là điểm chí mạng nhất. |
More Clips From Episode
Total 194 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
píng shí nǐ duì wǒ yě jiù suàn le nǐ xiàn zài dāng zhe fáng dōng miàn nǐ hái zhè yàngBình thường anh cà khịa em thì thôi đi. Giờ anh còn nói như vậy trước mặt chủ nhà nữa.

HSK 7
0:03s
tā men hái zhēn shì huì kǎ shí jiān a bù yòng bāng wǒ dǎ kǎ wǒ xiàn zài dào leBọn họ canh giờ chuẩn thật. Không cần chấm công hộ tôi đâu, tôi tới rồi.

HSK 4
0:03s
tā jiù shì lǐ yì fēi a zhēn rén bǐ zhào piān hái shuài ne shì aAnh ấy chính là Lý Diệc Phi à? Bên ngoài còn đẹp trai hơn trong ảnh. Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
zhè qián fēi dōu méi jìn qù kāi huì nǎ lún dé dào wǒ yaĐến Tiền Phi còn không được vào họp thì làm gì đến lượt tôi.

HSK 4
0:03s
yào bù rán wǒ men shāo zuò xiū xī děng yī huì er zài jì xù hǎo a hǎo aHay là chúng ta nghỉ giải lao một chút, lát nữa tiếp tục nhé? Được.

HSK 5
0:03s
gěi zì jǐ jiā le duō shǎo xì zuò le duō shǎo yāotự diễn kịch đủ đường, giở mọi thủ đoạn.

HSK 5
0:03s
bù hái shì hé wǒ yī yàng lián cān jiā huì yì de zī gé dōu méi yǒu maVẫn không được tham gia cuộc họp giống tôi đấy thôi.

HSK 4
0:03s
xiàn zài shì shàng bān shí jiān yǒu shén me wù huì děng xià le bān zài shuō baBây giờ vẫn đang trong giờ làm việc. Nếu có hiểu lầm gì, đợi tan làm rồi nói.

HSK 7
0:03s
dàn bèi dì lǐ zěn me suàn jì wǒ wǒ dōu bù gǎn xiǎngNhưng âm thầm tính kế tôi sau lưng ra sao, tôi còn chẳng dám nghĩ tới.

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ shì bú shì yǒu shén me bèi pò hài wàng xiǎng zhèng aNày, cô mắc chứng hoang tưởng bị hại à?

HSK 7
0:03s
jiǎn zhí shì hú nào méi guān xì tā yī shí shǒu huáĐúng là làm càn. Không sao, cô ấy lỡ tay thôi.

HSK 1
0:03s
shuí zhī dào tā shì wǒ men xiàng mù zǔ zǔ zhǎngAi ngờ anh ta lại là trưởng nhóm dự án của bọn tớ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng sī kěn dìng yǒu rén shuō nǐ tóu dí pàn guó xiè lòu shāng yè jī mìchắc chắn sẽ có người nói cậu phản bội công ty, tiết lộ bí mật thương mại.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng měi cì pèng dào tā dōu zhè me dǎo méi baKhông lẽ lần nào gặp anh ta tớ cũng xui xẻo?

HSK 3
0:03s
nǐ shuō zhè zhǒng dài zhuāng chāo shì miàn bāo a zhè wǒ méi xìng qùCô nói loại bánh mì đóng gói bán trong siêu thị này á? Tôi không hứng thú với cái này đâu.



