Cách dùng "让她来当这个替罪羊" (ràng tā lái dāng zhè ge tì zuì yáng) trong hội thoại tiếng Trung
让她来当这个替罪羊
để cô ấy đứng ra làm kẻ thế mạng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
25:37
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 方云就可以把一切责任 推到这个钱菲头上 | fāng yún jiù kě yǐ bǎ yī qiè zé rèn tuī dào zhè ge qián fēi tóu shàng | thì Phương Vân có thể đẩy toàn bộ trách nhiệm lên đầu Tiền Phi, |
| 2▶ | 让她来当这个替罪羊 | ràng tā lái dāng zhè ge tì zuì yáng | để cô ấy đứng ra làm kẻ thế mạng. |
| 3 | 方云真行啊 | fāng yún zhēn xíng a | Phương Vân được đấy. |
More Clips From Episode
Total 194 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
shī fù děng tā chī wán yào zài kāi chē baBác tài, đợi cô ấy uống thuốc xong hẵng đi tiếp.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shuō shuō nǐ a míng míng zhī dào zì jǐ dǔ zi huì téngCô nhìn cô xem, rõ ràng biết mình sẽ đau bụng

HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhào gù hǎo zì jǐ de shēn tǐTôi nói cô nghe, chăm sóc sức khỏe của mình cho tốt

HSK 7
0:03s
cái yǒu běn qián qù zhēng quán duó lì zhī dào mathì mới có vốn liếng để đi tranh quyền đoạt lợi, biết chưa?

HSK 7
0:03s
wǒ shì pà nǐ yī dān shēn wàn yī zhēn de yī bìng bù qǐ leTôi sợ cô sống một mình, lỡ bị bệnh nặng không dậy nổi,

HSK 3
0:03s
yào qián wǒ bú shì bù gěi nǐ bù yòng le aTôi sẽ trả tiền thuốc cho anh mà. Không cần đâu.

HSK 4
0:03s
bù chà nà diǎn qián nǐ zì jǐ liú zhe kàn bìngTôi không thiếu chút tiền đó. Cô giữ lại mà chữa bệnh đi.

HSK 5
0:03s
xíng bié rào le gēn zhè lóu tī shì deĐược rồi, đừng vòng vo nữa. Cứ như cái cầu thang này vậy,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zǒu de shí hòu shì bú shì méi guān shuǐ lóng tóuCó phải lúc em đi quên tắt vòi nước không?

HSK 7
0:03s
zhè yào shì wǒ jiā wǒ suí biàn nǐ zào wǒ kě yǐ chǒng zhe nǐ guàn zhe nǐNếu đây là nhà anh thì em làm gì cũng được. Anh có thể chiều em, dung túng cho em.







