Cách dùng "吃了不少的苦头" (chī le bù shǎo de kǔ tóu) trong hội thoại tiếng Trung
吃了不少的苦头
mà phải chịu không ít khổ sở.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:22
kě可
tā他
jìng竟
rán然
wèi为
le了
wǒ我
zhè这
tiáo条
lǎo老
mìng命
“Nhưng nó lại vì cái mạng già này của ta”
LINE 0220:25
PLAYING SCENEchī吃
le了
bù不
shǎo少
de的
kǔ苦
tóu头
“mà phải chịu không ít khổ sở.”
LINE 0320:29
yuán原
běn本
wǒ我
yě也
xiǎng想
yī一
sǐ死
liǎo了
zhī之
“Ta vốn cũng muốn chết cho xong,”
Show Information