Cách dùng "将其罪行禀明圣听" (jiāng qí zuì xíng bǐng míng shèng tīng) trong hội thoại tiếng Trung
将其罪行禀明圣听
bẩm báo tội trạng lên bệ hạ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:14
bō剥
qù去
guān官
yī衣
“lột bỏ áo quan,”
LINE 0217:15
PLAYING SCENEjiāng将
qí其
zuì罪
xíng行
bǐng禀
míng明
shèng圣
tīng听
“bẩm báo tội trạng lên bệ hạ,”
LINE 0317:18
děng等
dài待
fā发
luò落
“chờ ngày định đoạt.”
Show Information