Cách dùng "可脱罪籍" (kě tuō zuì jí) trong hội thoại tiếng Trung
可脱罪籍
sau đó có thể được xóa án tịch,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:50
dài戴
zuì罪
sān三
nián年
“phải mang tội trong ba năm,”
LINE 0222:51
PLAYING SCENEkě可
tuō脱
zuì罪
jí籍
“sau đó có thể được xóa án tịch,”
LINE 0322:52
zài再
fù赴
gòng贡
jǔ举
“tiếp tục ứng thí.”
Show Information