Cách dùng "让我看见了穿上官衣的希望" (ràng wǒ kàn jiàn le chuān shàng guān yī de xī wàng) trong hội thoại tiếng Trung
让我看见了穿上官衣的希望
đã cho ta thấy hy vọng khoác lên mình tấm áo quan.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:34
yīn因
yī一
zhǐ纸
gào告
shēn身
“Một tờ chứng thư quan chức”
LINE 0214:36
PLAYING SCENEràng让
wǒ我
kàn看
jiàn见
le了
chuān穿
shàng上
guān官
yī衣
de的
xī希
wàng望
“đã cho ta thấy hy vọng khoác lên mình tấm áo quan.”
LINE 0314:39
yú于
shì是
wǒ我
mào冒
cuī崔
jùn峻
mào茂
zhī之
míng名
“Thế là ta mạo danh Thôi Tuấn Mậu,”
Show Information