Cách dùng "我与崔郎困于庙中" (wǒ yǔ cuī láng kùn yú miào zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
我与崔郎困于庙中
ta và Thôi lang bị mắc kẹt trong miếu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:17
dà大
xuě雪
fēng封
shān山
duō多
rì日
“Tuyết lớn chắn đường núi lâu ngày,”
LINE 0203:19
PLAYING SCENEwǒ我
yǔ与
cuī崔
láng郎
kùn困
yú于
miào庙
zhōng中
“ta và Thôi lang bị mắc kẹt trong miếu.”
LINE 0303:22
èr二
rén人
àn暗
shēng生
qíng情
sù愫
“Hai ta nảy sinh tình cảm,”
Show Information