Cách dùng "因得知真相而惨被灭口" (yīn dé zhī zhēn xiàng ér cǎn bèi miè kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
因得知真相而惨被灭口
do biết được chân tướng mà bị hạ sát bịt miệng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:51
jiù就
shì是
dāng当
nián年
de的
yóu游
yī医
zhuó卓
jì济
“chính là du y Trác Tế năm xưa,”
LINE 0215:53
PLAYING SCENEyīn因
dé得
zhī知
zhēn真
xiàng相
ér而
cǎn惨
bèi被
miè灭
kǒu口
“do biết được chân tướng mà bị hạ sát bịt miệng.”
LINE 0315:58
quán全
cūn村
“Cả thôn”
Show Information