Cách dùng "隐瞒两年前吉安村疫病一事" (yǐn mán liǎng nián qián jí ān cūn yì bìng yī shì) trong hội thoại tiếng Trung
隐瞒两年前吉安村疫病一事
che giấu chuyện dịch bệnh ở thôn Cát An hai năm trước.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:45
yī一
sù诉
cì刺
shǐ史
zhōu周
quán全
“Đầu tiên là kiện thứ sử Chu Toàn”
LINE 0205:46
PLAYING SCENEyǐn隐
mán瞒
liǎng两
nián年
qián前
jí吉
ān安
cūn村
yì疫
bìng病
yī一
shì事
“che giấu chuyện dịch bệnh ở thôn Cát An hai năm trước.”
LINE 0305:50
èr二
sù诉
xiàn县
lìng令
cuī崔
jùn峻
mào茂
“Tiếp đến kiện huyện lệnh Thôi Tuấn Mậu,”
Show Information