Cách dùng "只发现他秉性温良" (zhǐ fā xiàn tā bǐng xìng wēn liáng) trong hội thoại tiếng Trung
只发现他秉性温良
phát hiện ngài ấy bản tính hiền lành,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:16
cǐ此
hòu后
wǒ我
shè设
fǎ法
jiē接
jìn近
tā他
“Sau đó ta tìm cách tiếp cận,”
LINE 0204:19
PLAYING SCENEzhǐ只
fā发
xiàn现
tā他
bǐng秉
xìng性
wēn温
liáng良
“phát hiện ngài ấy bản tính hiền lành,”
LINE 0304:21
duàn断
bú不
huì会
zuò做
chū出
shā杀
rén人
duó夺
míng名
zhī之
è恶
shì事
“chắc chắn không thể làm ra chuyện giết người cướp tên.”
Show Information