Cách dùng "而是等着你善后呢" (ér shì děng zhe nǐ shàn hòu ne) trong hội thoại tiếng Trung
而是等着你善后呢
ér shì děng zhe nǐ shàn hòu ne
mà là đợi cô khắc phục hậu quả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
27:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 确实是因为你犯错误了 但不是惩罚你 | què shí shì yīn wèi nǐ fàn cuò wù le dàn bú shì chéng fá nǐ | đúng là vì cô đã phạm sai lầm. Nhưng không phải trừng phạt, |
| 2▶ | 而是等着你善后呢 | ér shì děng zhe nǐ shàn hòu ne | mà là đợi cô khắc phục hậu quả. |
| 3 | 你不是一直喜欢自作主张吗 | nǐ bú shì yì zhí xǐ huān zì zuò zhǔ zhāng ma | Cô luôn thích tự ý quyết định mà? |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
bié jǐn zhāng nǐ men zhè cì zhǔn bèi dé fēi cháng dào wèiĐừng lo lắng. Lần này các cô chuẩn bị rất chu đáo.

HSK 2
0:03s
nǐ men měi yī cì dōu zhè yàng wǒ men yě shěng xīn duō le shì baLần nào các cô cũng thế này, chúng tôi cũng yên tâm hơn, đúng không?

HSK 4
0:03s
bù guò yǒu yì diǎn nǐ guò lái kàn yī xià zhè geNhưng có một điểm, cô qua đây xem thử đi. Cái này.

HSK 3
0:03s
tā men zhè biān qí shí yě méi shén me dà wèn tíThật ra bên họ cũng không có vấn đề gì lớn,

HSK 6
0:03s
zhè qī jiān nín shì yì diǎn shí zhì xìng de qīng jié gōng zuò dōu méi zuòSuốt thời gian này, cô không hề dọn vệ sinh chút nào,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bā zì hái méi yī piē de shì ne nín jiù bié cāo xīn lechuyện còn chưa đâu vào đâu, mẹ đừng bận tâm nữa.

HSK 3
0:03s
bú huì duì nǐ zhè ge gōng zuò yǒu shén me yǐng xiǎng bakhông gây ảnh hưởng đến công việc của con chứ?

HSK 3
0:03s
bú huì bú huì yì diǎn dōu bú huì nín bié dān xīnKhông đâu, không ảnh hưởng gì cả. Mẹ đừng lo.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng jiǎng de tīng dào le méi tīng dào le tīng dào leCậu nghe thấy tôi vừa nói gì chưa? Nghe thấy rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì gè shén me dōng xī a nǐ gēn zōng gòu le méiĐây là gì thế? Anh theo dõi tôi đủ chưa?







