Cách dùng "而是等着你善后呢" (ér shì děng zhe nǐ shàn hòu ne) trong hội thoại tiếng Trung
而是等着你善后呢
mà là đợi cô khắc phục hậu quả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
27:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 确实是因为你犯错误了 但不是惩罚你 | què shí shì yīn wèi nǐ fàn cuò wù le dàn bú shì chéng fá nǐ | đúng là vì cô đã phạm sai lầm. Nhưng không phải trừng phạt, |
| 2▶ | 而是等着你善后呢 | ér shì děng zhe nǐ shàn hòu ne | mà là đợi cô khắc phục hậu quả. |
| 3 | 你不是一直喜欢自作主张吗 | nǐ bú shì yì zhí xǐ huān zì zuò zhǔ zhāng ma | Cô luôn thích tự ý quyết định mà? |
More Clips From Episode
Total 107 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
bú shì shuō hǎo le yào ān xīn gēn shī fù xué xí maĐã nói là phải chuyên tâm học hỏi từ thầy cơ mà?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
xīn zhí kǒu kuài cháng cháng yě huì bèi bié rén dāng qiāng shǐ athẳng thắn, thật thà hay bị người khác lợi dụng.



