Cách dùng "感觉心里不踏实" (gǎn jué xīn lǐ bù tà shí) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnjuéxīnshí

Trong lòng cứ không yên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
7:59
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走 感觉 总感觉我好像落了什么东西zǒu gǎn jué zǒng gǎn jué wǒ hǎo xiàng là le shén me dōng xīĐi. Cứ… cứ có cảm giác tôi đánh rơi cái gì.
2感觉心里不踏实gǎn jué xīn lǐ bù tà shíTrong lòng cứ không yên.
3没事 等等我 等等我méi shì děng děng wǒ děng děng wǒ- Không sao. - Đợi tôi với.

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 6 of 6)
你们拿我手机干吗呀
HSK 5
0:03s
nǐ men ná wǒ shǒu jī gàn má yaBố mẹ cầm điện thoại của con làm gì?

不是说好了 要安心跟师父学习吗
HSK 7
0:03s
bú shì shuō hǎo le yào ān xīn gēn shī fù xué xí maĐã nói là phải chuyên tâm học hỏi từ thầy cơ mà?

你连汪若海都能放得下
HSK 4
0:03s
nǐ lián wāng ruò hǎi dōu néng fàng dé xià(đến Uông Nhược Hải mà mày còn buông bỏ được,)

为何连这个都放不下
HSK 6
0:03s
wèi hé lián zhè ge dōu fàng bù xià(vì sao mày không buông được chuyện này?)

只有工作不会辜负你
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu gōng zuò bú huì gū fù nǐ(chỉ có công việc mới không phụ lòng mình.)

态度一百八十度的大转弯
HSK 4
0:03s
tài dù yī bǎi bā shí dù de dà zhuǎn wānThái độ quay ngoắt 180 độ,

心直口快常常也会被别人当枪使啊
HSK 6
0:03s
xīn zhí kǒu kuài cháng cháng yě huì bèi bié rén dāng qiāng shǐ athẳng thắn, thật thà hay bị người khác lợi dụng.