Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "完了 完了 完了 迟到了 迟到了" (wán le wán le wán le chí dào le chí dào le) trong hội thoại tiếng Trung

完了 完了 完了 迟到了 迟到了

wán le wán le wán le chí dào le chí dào le

Chết rồi. Muộn làm rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
21:56
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不去上班了bù qù shàng bān leKhông đi làm à?
2完了 完了 完了 迟到了 迟到了wán le wán le wán le chí dào le chí dào leChết rồi. Muộn làm rồi.
3等等我děng děng wǒĐợi tôi với.

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 4 of 6)
是那种工资翻番的那种啊
HSK 7
0:03s
shì nà zhǒng gōng zī fān fān de nà zhǒng alà cái kiểu lương gấp đôi ấy hả?

你每次加班可没这么高兴 说实话
HSK 6
0:03s
nǐ měi cì jiā bān kě méi zhè me gāo xìng shuō shí huàMọi lần con tăng ca đâu có vui vẻ thế này. Nói thật đi.

我就在那儿琢磨 我觉得你有事瞒着我
HSK 7
0:03s
wǒ jiù zài nà ér zhuó mó wǒ jué de nǐ yǒu shì mán zhe wǒmẹ cứ suy nghĩ mãi. Mẹ thấy con có chuyện giấu mẹ,

一个劲在那儿推我 说让我赶紧回去 回去
HSK 4
0:03s
yí gè jìn zài nà ér tuī wǒ shuō ràng wǒ gǎn jǐn huí qù huí qùcứ một mực giục mẹ, bảo mẹ mau về đi.

你肯定有事瞒着我 对呀 心怀鬼胎 没有
HSK 7
0:03s
nǐ kěn dìng yǒu shì mán zhe wǒ duì ya xīn huái guǐ tāi méi yǒuRõ ràng con có chuyện giấu mẹ. Đúng thế, có tật giật mình. Không có mà,

好了 好了 我们不说这事
HSK 1
0:03s
hǎo le hǎo le wǒ men bù shuō zhè shìĐược, không nói chuyện này nữa.

你现在跟女孩子到底发展怎么样
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gēn nǚ hái zi dào dǐ fā zhǎn zěn me yàngrốt cuộc bây giờ con với cô gái đó tiến triển đến đâu rồi?

忙得我连人家姑娘长什么样子 我都快忘记了
HSK 6
0:03s
máng dé wǒ lián rén jiā gū niáng zhǎng shén me yàng zi wǒ dōu kuài wàng jì lebận đến mức con sắp quên mất trông cô ấy thế nào rồi.

会给我升职的 你最近不要再给我相亲了
HSK 3
0:03s
huì gěi wǒ shēng zhí de nǐ zuì jìn bú yào zài gěi wǒ xiāng qīn lesẽ thăng chức cho con. Dạo này mẹ bắt con xem mắt nữa,

儿子 你为什么不早点说呢
HSK 2
0:03s
ér zi nǐ wèi shén me bù zǎo diǎn shuō neCon trai à. Sao con không nói sớm?

从今往后生活上面的事 你一个都不要考虑
HSK 6
0:03s
cóng jīn wǎng hòu shēng huó shàng miàn de shì nǐ yí gè dōu bú yào kǎo lǜTừ nay về sau con khỏi cần bận tâm mọi chuyện trong cuộc sống.

对 我们全包圆了 你不要操心
HSK 7
0:03s
duì wǒ men quán bāo yuán le nǐ bú yào cāo xīnĐúng vậy, bố mẹ lo hết cho con. Con đừng lo lắng.

你 你没有后顾之忧 对啊 睡觉 睡觉
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ méi yǒu hòu gù zhī yōu duì a shuì jiào shuì jiàoCon không phải vướng bận gì cả. Đúng thế. Đi ngủ đi.

我买干什么 这不浪费钱吗 你怎么想不开呢
HSK 4
0:03s
wǒ mǎi gàn shén me zhè bù làng fèi qián ma nǐ zěn me xiǎng bù kāi neMua làm gì chứ? Phí tiền. Bà phải nghĩ thoáng ra chứ?

是谁说 这个世界上 只有工作不会辜负努力的
HSK 7
0:03s
shì shuí shuō zhè ge shì jiè shàng zhǐ yǒu gōng zuò bú huì gū fù nǔ lì deAi là người nói trên thế giới này, chỉ có công việc mới không phụ sự cố gắng hả?

工作是不会辜负你 但咱也得悠着点
HSK 7
0:03s
gōng zuò shì bú huì gū fù nǐ dàn zán yě dé yōu zhe diǎnCông việc sẽ không phụ lòng cô, nhưng cũng phải từ từ thôi.

怎么会喜欢上一个奇葩呢
HSK 1
0:03s
zěn me huì xǐ huān shàng yí gè qí pā ne(sao lại thích một người kỳ quặc chứ?)

到杉立方了 你说呢
HSK 1
0:03s
dào shān lì fāng le nǐ shuō neĐến Sam Lập Phương rồi. Cô nói xem?

为师我菩萨心肠呗
HSK 7
0:03s
wèi shī wǒ pú sà xīn cháng beiThầy đây có tấm lòng bồ tát mà.

以后有什么需要我转交的 就告诉我就行
HSK 6
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me xū yào wǒ zhuǎn jiāo de jiù gào sù wǒ jiù xíngSau này có gì cần tôi chuyển giúp, cứ bảo tôi là được,