Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一眨眼就没了 好" (yī zhǎ yǎn jiù méi le hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

一眨眼就没了 好

yī zhǎ yǎn jiù méi le hǎo

(Chớp mắt đã biến mất.) Được rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
6:06
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1什么时候整改完毕 哪去了 还有什么问题吗shén me shí hòu zhěng gǎi wán bì nǎ qù le hái yǒu shén me wèn tí makhi nào sửa đổi xong. (Đi đâu mất rồi?) Còn vấn đề gì không?
2什么时候整改完毕 哪去了 还有什么问题吗shén me shí hòu zhěng gǎi wán bì nǎ qù le hái yǒu shén me wèn tí makhi nào sửa đổi xong. (Đi đâu mất rồi?) Còn vấn đề gì không?
3我们先慢点跑啊 注意呼吸wǒ men xiān màn diǎn pǎo a zhù yì hū xīChúng ta chạy chậm lại đã, chú ý nhịp thở,

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 1 of 6)
别紧张 你们这次准备得非常到位
HSK 7
0:03s
bié jǐn zhāng nǐ men zhè cì zhǔn bèi dé fēi cháng dào wèiĐừng lo lắng. Lần này các cô chuẩn bị rất chu đáo.

你们每一次都这样 我们也省心多了 是吧
HSK 2
0:03s
nǐ men měi yī cì dōu zhè yàng wǒ men yě shěng xīn duō le shì baLần nào các cô cũng thế này, chúng tôi cũng yên tâm hơn, đúng không?

不过有一点 你过来看一下 这个
HSK 4
0:03s
bù guò yǒu yì diǎn nǐ guò lái kàn yī xià zhè geNhưng có một điểm, cô qua đây xem thử đi. Cái này.

他们这边其实也没什么大问题
HSK 3
0:03s
tā men zhè biān qí shí yě méi shén me dà wèn tíThật ra bên họ cũng không có vấn đề gì lớn,

我妈叫您来监视我的吧
HSK 7
0:03s
wǒ mā jiào nín lái jiān shì wǒ de bamẹ cháu bảo cô đến giám sát cháu à?

这期间您是一点 实质性的清洁工作都没做
HSK 6
0:03s
zhè qī jiān nín shì yì diǎn shí zhì xìng de qīng jié gōng zuò dōu méi zuòSuốt thời gian này, cô không hề dọn vệ sinh chút nào,

您现在做也没用了
HSK 1
0:03s
nín xiàn zài zuò yě méi yòng leBây giờ cô làm cũng vô ích.

以为您消极怠工 罚您的款
HSK 6
0:03s
yǐ wéi nín xiāo jí dài gōng fá nín de kuǎnlại tưởng cô chểnh mảng, phạt tiền cô đấy.

为什么要罚我款啊
HSK 6
0:03s
wèi shén me yào fá wǒ kuǎn aTại sao lại phạt tiền mẹ chứ?

我不是为你好吗 为我好
HSK 3
0:03s
wǒ bú shì wèi nǐ hǎo ma wèi wǒ hǎomẹ muốn tốt cho con mà. Muốn tốt cho con,

八字还没一撇的事呢 您就别操心了
HSK 7
0:03s
bā zì hái méi yī piē de shì ne nín jiù bié cāo xīn lechuyện còn chưa đâu vào đâu, mẹ đừng bận tâm nữa.

不会对你这个工作有什么影响吧
HSK 3
0:03s
bú huì duì nǐ zhè ge gōng zuò yǒu shén me yǐng xiǎng bakhông gây ảnh hưởng đến công việc của con chứ?

不会 不会 一点都不会 您别担心
HSK 3
0:03s
bú huì bú huì yì diǎn dōu bú huì nín bié dān xīnKhông đâu, không ảnh hưởng gì cả. Mẹ đừng lo.

你怎么还没回来呢
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me hái méi huí lái nesao con vẫn chưa về thế?

你肚子又不舒服了
HSK 4
0:03s
nǐ dǔ zi yòu bù shū fú leBụng cậu lại khó chịu à?

我刚讲的听到了没 听到了 听到了
HSK 3
0:03s
wǒ gāng jiǎng de tīng dào le méi tīng dào le tīng dào leCậu nghe thấy tôi vừa nói gì chưa? Nghe thấy rồi.

我们先慢点跑啊 注意呼吸
HSK 5
0:03s
wǒ men xiān màn diǎn pǎo a zhù yì hū xīChúng ta chạy chậm lại đã, chú ý nhịp thở,

身体提起来啊 注意呼吸
HSK 5
0:03s
shēn tǐ tí qǐ lái a zhù yì hū xīthẳng người lên đi, chú ý nhịp thở.

这是个什么东西啊 你跟踪够了没
HSK 6
0:03s
zhè shì gè shén me dōng xī a nǐ gēn zōng gòu le méiĐây là gì thế? Anh theo dõi tôi đủ chưa?

我是真想不到啊 谁能在这么短时间内
HSK 4
0:03s
wǒ shì zhēn xiǎng bú dào a shuí néng zài zhè me duǎn shí jiān nèitôi thật sự không ngờ chỉ trong thời gian ngắn, có người có thể