Cách dùng "我可以光明正大 留在你身边了" (wǒ kě yǐ guāng míng zhèng dà liú zài nǐ shēn biān le) trong hội thoại tiếng Trung
我可以光明正大 留在你身边了
ta có thể đường đường chính chính ở bên cô rồi à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
7:43
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么说 | zhè me shuō | Nói vậy là |
| 2▶ | 我可以光明正大 留在你身边了 | wǒ kě yǐ guāng míng zhèng dà liú zài nǐ shēn biān le | ta có thể đường đường chính chính ở bên cô rồi à? |
| 3 | 你若是胆敢再冒犯我 | nǐ ruò shì dǎn gǎn zài mào fàn wǒ | Nếu ngươi còn dám mạo phạm ta, |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào líng zhǔ kàn shàng de jìng shì zhè me yí gè xiǎo bái liǎn zhè xiǎo shēn bǎnKhông ngờ người linh chủ để mắt tới lại là một tên thư sinh thế này. Thân hình mảnh khảnh kia,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yào shì líng zhǔ bù yuàn yì shuí bī dé le tāNếu linh chủ không muốn, thì ai ép buộc được cô ấy?

HSK 7
0:03s
bú huì shì yào qǐng wǒ men hē xǐ jiǔ bākhông phải là định mời chúng ta uống rượu mừng đấy chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gāng cái de jiāo yì wǒ tóng yì le huà zì yā baTa đồng ý cuộc trao đổi ban nãy. Ký tên điểm chỉ đi.

HSK 6
0:03s
yòu chéng nín fù chū zhè me dà de dài jià zhēn yào wèi nà ge fán rénHữu thừa, ngài trả giá đắt như vậy, thật sự muốn loại bỏ hàn độc









