Cách dùng "不是 你别瞎说" (bú shì nǐ bié xiā shuō) trong hội thoại tiếng Trung
不是 你别瞎说
bú shì nǐ bié xiā shuō
Không phải. Cô đừng nói bừa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
36:46
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你什么时候交的男朋友? 也不说一声 | nǐ shén me shí hòu jiāo de nán péng yǒu ? yě bù shuō yī shēng | Cô có bạn trai từ bao giờ vậy? Thế mà không nói một tiếng. |
| 2▶ | 不是 你别瞎说 | bú shì nǐ bié xiā shuō | Không phải. Cô đừng nói bừa. |
| 3 | 这位是冉方旭 冉警官 是来查案的 | zhè wèi shì rǎn fāng xù rǎn jǐng guān shì lái chá àn de | Đây là cảnh sát Nhiễm Phương Húc, đến để điều tra vụ án. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ yí gè rén tǐng dào xiàn zài què shí bù róng yìMột mình cô gắng gượng tới bây giờ đúng là vất vả quá.

HSK 4
0:03s
fàng xīn ba zuì kùn nán de shí hòu yǐ jīng guò qù leAnh yên tâm. Thời gian khó khăn nhất đã qua rồi.

HSK 7
0:03s
yǒu shuāng yǎn jīng zài dīng zhe wǒhễ đến nửa đêm, tôi cứ cảm giác có đôi mắt đang nhìn tôi chằm chằm,

HSK 5
0:03s
xiǎo qiáo rú guǒ yù dào má fán shì suí shí dǎ gěi wǒTiểu Kiều, nếu gặp phiền phức, cứ gọi cho tôi bất kỳ lúc nào.

HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ a rǎn jǐng guān bù yòng kè qìCảm ơn anh nhé, cảnh sát Nhiễm. Đừng khách sáo.

HSK 6
0:03s
qīng qīng wǒ men jiā yòu zāo zéi le nǐ zhè biān méi yǒu shì ma ?Thanh Thanh. Nhà chúng tôi lại bị trộm rồi. Bên cô không sao chứ?

HSK 4
0:03s
nǐ shén me shí hòu jiāo de nán péng yǒu ? yě bù shuō yī shēngCô có bạn trai từ bao giờ vậy? Thế mà không nói một tiếng.

HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì wǒ men zhè dòng lóu lǐ yǒu gè sǐ biàn tàiAnh cảnh sát, tòa nhà chúng tôi có đứa biến thái đáng ghét.

HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nà ge wù yè nà ge qián dà jūn gēn běn bù guǎnTôi báo ban quản lý, mà Tiền Đại Quân mặc kệ.

HSK 4
0:03s
wǒ men dōu xiǎo de nà ge sǐ biàn tài shì shuíChúng tôi đều biết đứa biến thái đáng ghét đó là ai.

HSK 7
0:03s
wèi le wǔ bǎi kuài qián dīng le xú jiā liù nián ?Vì 500 tệ mà theo dõi nhà họ Từ suốt sáu năm?



