Cách dùng "- 恶心死人了 - 就是" (- ě xīn sǐ rén le - jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung
- 恶心死人了 - 就是
- ě xīn sǐ rén le - jiù shì
- Ghê tởm chết mất. - Đúng thế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
37:05
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有 那个人还满楼偷内衣 | hái yǒu nà ge rén hái mǎn lóu tōu nèi yī | Còn nữa, kẻ đó còn trộm nội y của cả tòa nhà. |
| 2▶ | - 恶心死人了 - 就是 | - ě xīn sǐ rén le - jiù shì | - Ghê tởm chết mất. - Đúng thế. |
| 3 | 警察同志 你一定要管一下 | jǐng chá tóng zhì nǐ yí dìng yào guǎn yī xià | Anh cảnh sát, anh phải xử lý nhé. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 3 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ge dì fāng lǒng yīn hǎo shì jiàn pán zhǎo dào deKhông gian ở đây giữ âm tốt, Keyboard tìm ra đấy.

HSK 6
0:03s
rǎn shū shū nǐ zhuān xīn qù chá àn zi qù ba wǒ pái liàn wán zì jǐ huí qùChú Nhiễm, chú cứ lo điều tra đi. Tập xong cháu tự về.

HSK 2
0:03s
zěn me bù rèn shí wǒ le ? wǒ jiù zhù zài lóu shàngSao không nhận ra cháu vậy? Cháu sống ở tầng trên.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hé jǐng guān nǐ gěi wǒ yí gè qī xiàn bù néng tài zhǎngCảnh sát Hà, cho tôi thời hạn đi. Không được lâu quá.

HSK 4
0:03s
yā lì yǒu diǎn dà shēn biān yě méi gè rén liáocũng hơi áp lực, nhưng chẳng có ai bên cạnh để tâm sự,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me xū yào nǐ suí shí hǎn wǒKhông có gì. Cậu cần gì thì cứ thoải mái gọi tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài yǐ jīng méi rén chuán nà zhǒng xián huà leBây giờ đã không ai còn đồn thổi linh tinh nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ hái jì bú jì dé ? wǒ men dì yī cì jiàn miàn de shí hòuAnh còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s