Cách dùng "还是得向前看" (hái shì dé xiàng qián kàn) trong hội thoại tiếng Trung
还是得向前看
vẫn phải nhìn về phía trước.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:21
wǒ我
men们
bù不
néng能
zǒng总
shì是
huó活
zài在
guò过
qù去
“Chúng ta không thể cứ mãi ôm lấy quá khứ,”
LINE 0228:25
PLAYING SCENEhái还
shì是
dé得
xiàng向
qián前
kàn看
“vẫn phải nhìn về phía trước.”
LINE 0328:37
rǎn jǐng guān jiǔ děng le
冉警官 久等了
“Cảnh sát Nhiễm. Để cậu đợi lâu rồi.”
Show Information