Cách dùng "还是得向前看" (hái shì dé xiàng qián kàn) trong hội thoại tiếng Trung
还是得向前看
vẫn phải nhìn về phía trước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
28:25
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们不能总是活在过去 | wǒ men bù néng zǒng shì huó zài guò qù | Chúng ta không thể cứ mãi ôm lấy quá khứ, |
| 2▶ | 还是得向前看 | hái shì dé xiàng qián kàn | vẫn phải nhìn về phía trước. |
| 3 | 冉警官 久等了 | rǎn jǐng guān jiǔ děng le | Cảnh sát Nhiễm. Để cậu đợi lâu rồi. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
zhè ge dì fāng lǒng yīn hǎo shì jiàn pán zhǎo dào deKhông gian ở đây giữ âm tốt, Keyboard tìm ra đấy.

HSK 6
0:03s
rǎn shū shū nǐ zhuān xīn qù chá àn zi qù ba wǒ pái liàn wán zì jǐ huí qùChú Nhiễm, chú cứ lo điều tra đi. Tập xong cháu tự về.

HSK 2
0:03s
zěn me bù rèn shí wǒ le ? wǒ jiù zhù zài lóu shàngSao không nhận ra cháu vậy? Cháu sống ở tầng trên.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hé jǐng guān nǐ gěi wǒ yí gè qī xiàn bù néng tài zhǎngCảnh sát Hà, cho tôi thời hạn đi. Không được lâu quá.

HSK 4
0:03s
yā lì yǒu diǎn dà shēn biān yě méi gè rén liáocũng hơi áp lực, nhưng chẳng có ai bên cạnh để tâm sự,

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me xū yào nǐ suí shí hǎn wǒKhông có gì. Cậu cần gì thì cứ thoải mái gọi tôi.

HSK 7
0:03s
xiàn zài yǐ jīng méi rén chuán nà zhǒng xián huà leBây giờ đã không ai còn đồn thổi linh tinh nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ hái jì bú jì dé ? wǒ men dì yī cì jiàn miàn de shí hòuAnh còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau,

HSK 4
0:03s
nǐ yí gè rén tǐng dào xiàn zài què shí bù róng yìMột mình cô gắng gượng tới bây giờ đúng là vất vả quá.









