Cách dùng "那会儿我笨手笨脚的" (nà huì er wǒ bèn shǒu bèn jiǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
那会儿我笨手笨脚的
nà huì er wǒ bèn shǒu bèn jiǎo de
Lúc đó tôi còn lóng nga lóng ngóng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
32:00
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对啊 | duì a | Đúng thế. |
| 2▶ | 那会儿我笨手笨脚的 | nà huì er wǒ bèn shǒu bèn jiǎo de | Lúc đó tôi còn lóng nga lóng ngóng, |
| 3 | 跟你比 差远了 | gēn nǐ bǐ chà yuǎn le | kém xa so với cô. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu chāo biāo dé yán zhòng nǐ yǒu méi yǒu àn shí chī yào ?Mỡ máu, đường huyết, huyết áp đều vượt hẳn mức cho phép. Có uống thuốc đúng giờ không?

HSK 7
0:03s
nǐ zhè shì yào bǎ suǒ yǒu zé rèn dōu lǎn zì jǐ shēn shàngAnh muốn ôm hết trách nhiệm về mình.

HSK 4
0:03s
wǒ zhèng shì xiàng nǐ dào qiàn dōu shì wǒ bú duìTôi chính thức xin lỗi anh. Tất cả là lỗi của tôi.

HSK 3
0:03s
chū lái yǐ hòu gāi shén me yàng hái shì shén me yàngSau khi ra tù, mọi thứ vẫn nguyên vẹn.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
qīng sōng shuǐ ní chǎng dà jiā dōu xiǎo de ba ? yě shì wǒ deCác em biết nhà máy xi măng Thanh Tùng nhỉ? Cũng là của tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
- dāng chū fēn le nǐ nà fèn qián le de - nǐ zài gěi lǎo zi shuō yī biàn- Lúc đó chia tiền cho anh rồi. - Nói lại xem.

HSK 6
0:03s
nà me dà gè shuǐ ní chǎng nǐ gàn huáng leNhà máy xi măng lớn như thế mà anh phá tan tành luôn.

HSK 7
0:03s
xiàn zài zài wǒ zhè ér cèng chī 、 cèng hē 、 cèng nǚ rénGiờ ăn chực uống chùa, chơi gái quỵt tiền ở chỗ tôi.

HSK 1
0:03s
wǒ duì nǐ wú shān lóng rén zhì yì jìn leTôi đã chí tình chí nghĩa với Ngô Sơn Long nhà anh rồi.

HSK 7
0:03s
lǎo zi shì bú shì gǔ dōng ? lǎo zi xiǎng lái jiù lái xiǎng zǒu jiù zǒuTôi có phải cổ đông không? Tôi muốn đến thì đến, muốn đi thì đi.

HSK 3
0:03s
shén me dōng xī ? nǐ gěi lǎo zi shuō qīng chǔ hái zài zhè ér zhuāng fēngCô nói rõ cho ông đây xem nào. Lại còn giả điên.

HSK 4
0:03s
wǒ bù gǎn bǎo zhèng tā men dōu xiàng wǒ yī yàng jiǎng yì qìcác em gái dưới trướng tôi đều trọng tình nghĩa như tôi.

HSK 6
0:03s
wàn yī nà ge hē duō le zuǐ duō shé zhǎng wǒ lán dōu lán bú zhùNhỡ đâu đứa nào uống say, nhiều lời, tôi muốn cản cũng không cản nổi.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ yào gěi lǎo zi yī bǐ qián nǐ zuò mèng óTôi có thể đi. Nhưng cô phải cho tôi một khoản tiền. Anh nằm mơ à?

HSK 7
0:03s