Cách dùng "冉警官 久等了" (rǎn jǐng guān jiǔ děng le) trong hội thoại tiếng Trung
冉警官 久等了
rǎn jǐng guān jiǔ děng le
Cảnh sát Nhiễm. Để cậu đợi lâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
28:37
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还是得向前看 | hái shì dé xiàng qián kàn | vẫn phải nhìn về phía trước. |
| 2▶ | 冉警官 久等了 | rǎn jǐng guān jiǔ děng le | Cảnh sát Nhiễm. Để cậu đợi lâu rồi. |
| 3 | 1997年纽约港所有住户的名单 都在这里了 你看一下 | 1997 nián niǔ yuē gǎng suǒ yǒu zhù hù de míng dān dōu zài zhè lǐ le nǐ kàn yī xià | Đây là danh sách cư dân ở Cảng New York năm 1997. - Cậu xem. - Phiền anh rồi, Mã Cường. |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 3 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ge dì fāng lǒng yīn hǎo shì jiàn pán zhǎo dào deKhông gian ở đây giữ âm tốt, Keyboard tìm ra đấy.

HSK 6
0:03s
rǎn shū shū nǐ zhuān xīn qù chá àn zi qù ba wǒ pái liàn wán zì jǐ huí qùChú Nhiễm, chú cứ lo điều tra đi. Tập xong cháu tự về.

HSK 2
0:03s
zěn me bù rèn shí wǒ le ? wǒ jiù zhù zài lóu shàngSao không nhận ra cháu vậy? Cháu sống ở tầng trên.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hé jǐng guān nǐ gěi wǒ yí gè qī xiàn bù néng tài zhǎngCảnh sát Hà, cho tôi thời hạn đi. Không được lâu quá.

HSK 4
0:03s
yā lì yǒu diǎn dà shēn biān yě méi gè rén liáocũng hơi áp lực, nhưng chẳng có ai bên cạnh để tâm sự,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me xū yào nǐ suí shí hǎn wǒKhông có gì. Cậu cần gì thì cứ thoải mái gọi tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài yǐ jīng méi rén chuán nà zhǒng xián huà leBây giờ đã không ai còn đồn thổi linh tinh nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ hái jì bú jì dé ? wǒ men dì yī cì jiàn miàn de shí hòuAnh còn nhớ lần đầu chúng ta gặp nhau,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yí gè rén tǐng dào xiàn zài què shí bù róng yìMột mình cô gắng gượng tới bây giờ đúng là vất vả quá.