Cách dùng "是你本该有的权利" (shì nǐ běn gāi yǒu de quán lì) trong hội thoại tiếng Trung
是你本该有的权利
đó vốn là quyền lợi của cô.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:04
ràng让
bié别
rén人
zhī知
dào道
nǐ你
bú不
shì是
hǎo好
qī欺
fù负
de的
“Cho người khác biết cô không phải là kẻ dễ bị bắt nạt, đó vốn là quyền lợi của cô.”
LINE 0222:07
PLAYING SCENEshì是
nǐ你
běn本
gāi该
yǒu有
de的
quán权
lì利
“đó vốn là quyền lợi của cô.”
LINE 0322:39
mén门
yǐ已
shàng上
suǒ锁
“Cửa đã khóa.”
Show Information