Cách dùng "有生意总比没生意强" (yǒu shēng yì zǒng bǐ méi shēng yì qiáng) trong hội thoại tiếng Trung
有生意总比没生意强
Có khách còn hơn không có khách.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:18
tā她
fán烦
sǐ死
le了
“là bực bội chết đi được.”
LINE 0235:20
PLAYING SCENEyǒu有
shēng生
yì意
zǒng总
bǐ比
méi没
shēng生
yì意
qiáng强
“Có khách còn hơn không có khách.”
LINE 0335:23
guān观
yǔ雨
tuán团
jiù救
dé得
le了
yī一
shí时
jiù救
bù不
liǎo了
yī一
shì世
“Đoàn ngắm mưa chỉ cứu được nhất thời chứ không cứu được lâu dài.”
Show Information